Thất nghiệp tiếng anh là gì? Các từ vựng liên quan đến nghề nghiệp

Thời gian gần đây do ảnh hưởng của đại dịch Covid 19 cho nên tình trạng thất nghiệp nhiều hơn. Nhiều người thắc mắc về thất nghiệp tiếng anh là gì để lấy tư liệu học tập và nghiên cứu sâu hơn. Nếu bạn đang quan tâm tới kiến thức về vấn đề này trong ngôn ngữ Anh thì mời theo dõi nội dung bài viết giải đáp từ digiviet.com.

Thất nghiệp tiếng anh là gì? 

Khái niệm về thất nghiệp tiếng anh là gì? Thất nghiệp tiếng Anh là unemployment, từ này được phiên âm là /ˌʌn.ɪmˈplɔɪ.mənt/. Thất nghiệp chính là tình trạng những người trong độ tuổi lao động, có khả năng và nhu cầu làm việc nhưng chưa thể tìm được việc. Có nhiều nguyên nhân dẫn tới thất nghiệp nhưng hệ quả là người lao động không có thu nhập, không có đủ tiền trang trải cho cuộc sống.

Hiện nay tỷ lệ thất nghiệp ở Việt Nam đang có dấu hiệu gia tăng bởi vì có khủng hoảng kinh tế do đại dịch Covid 19. Rất nhiều doanh nghiệp lớn nhỏ lao đao vì dịch cho nên phá sản, đóng cửa, cắt giảm nhân sự, tiền công vì thế nhiều người lao động mất việc làm, giảm thu nhập. 

Thất nghiệp tiếng Anh là gì?

Bây giờ việc giải quyết việc làm cho người lao động là bài toán khó mà cần phải khắc phục thì nền kinh tế mới phát triển tốt trở lại. Bản thân người lao động cần phải tìm cách nâng cao năng lực, phát triển các kỹ năng, kiến thức cần thiết để đáp ứng yêu cầu công việc mới tăng cơ hội có việc làm và có tiền công.

Một số từ vựng tiếng Anh liên quan đến thất nghiệp

Thất nghiệp tiếng anh là gì đã được làm rõ. Đối với những người nghiên cứu về lĩnh vực thất nghiệp thì hiểu thất nghiệp trong tiếng Anh cũng là chủ đề quan tâm. Ngoài từ thất nghiệp Unemployed  thì còn có nhiều từ vựng tiếng Anh khác liên quan tới chủ đề thất nghiệp cho mọi người tìm hiểu thêm. Cụ thể:

  • Reforms /rɪˈfɔːrm/: Cải tổ
  • Strike /straɪk/: Đình công
  • Boycott /ˈbɔɪ.kɒt/: Tẩy chay
  • Apprentice /əˈpren.t̬ɪs/: Người học việc
  • Shifts /ʃɪft/: Ca làm việc
  • Overtime /ˈəʊ.və.taɪm/: Làm việc ngoài giờ
  • Salary /ˈsæl.ər.i/: Lương
  • Wage /weɪdʒ/: Tiền công
  • To lay off /tuː leɪ ɒf/: Cho nghỉ việc
  • Default /dɪˈfɒlt/: Sự vỡ nợ
  • Dole /dəʊl/: Trợ cấp thất nghiệp
  • Downturn /ˈdaʊn.tɜːn/: Thời kỳ suy thoái
  • Financial crisis /ˈfaɪ.næns ˈkraɪ.sɪs/: Khủng hoảng tài chính
  • Looking for work /ˈlʊk.ɪŋ fɔːr  wɜːk/: Tìm việc
  • New policy: chính sách mới
  • Economic upturn/growth: Sự tăng trưởng kinh tế
  • Long-term effect: Sự ảnh hưởng lâu dài
  • Unemployed people/the unemployed/ jobless people: Những người thiếu việc làm
  • Unemployment insurance: Bảo hiểm thất nghiệp 
  • Economic reasons: Các lý do về kinh tế
  • Unemployment problem: Vấn đề thất nghiệp/ nạn thất nghiệp
  • Unemployment situation: Tình trạng thất nghiệp
  • High and rising unemployment: Sự thất nghiệp cao và đang tăng lên
  • Unemployment rate: Tỷ lệ thất nghiệp
  • Labor supply/demand: Cung/cầu lao động
  • Economic downturn/crisis: Suy thoái/ Khủng hoảng kinh tế
  • Working experience: Kinh nghiệm làm việc
  • Quality of labor: Trình độ lao động
  • High persistence of unemployment: Sự tồn tại dai dẳng của thất nghiệp
  • An attempt to solve problem: Một nỗ lực để giải quyết vấn đề
  • New policy: Chính sách mới
  • Economic upturn/growth: Sự tăng trưởng kinh tế
  • Long-term effect: Sự ảnh hưởng lâu dài
  • Unemployed people/the unemployed/ jobless people: Những người thất nghiệp.
Unemployment insurance: Bảo hiểm thất nghiệp

Một số mẫu câu tiếng Anh liên quan đến thất nghiệp

Sau đây là một số mẫu câu tiếng Anh liên quan tới thất nghiệp mà mọi người có thể tham khảo. Cụ thể digiviet.com sẽ nêu một vài mẫu câu thông dụng nhất và dễ áp dụng nhất:

  • I’m not working at the moment: Hiện tôi không làm việc.
  • I’m unemployed: Tôi đang thất nghiệp.
  • I was made redundant two months ago: Tôi bị sa thải hai tháng trước.
  • I’m looking for a job: Tôi đang tìm việc làm.
  • I’m out of work: Tôi không có việc làm.
Tìm kiếm một công việc bằng tiếng Anh

Từ vựng chủ đề thất nghiệp 

Ngoài những từ vựng phổ thông ở trên thì còn có những từ vựng tiếng Anh khác liên quan tới chủ đề thất nghiệp. Các vấn đề mà người lao động bị thất nghiệp thời gian dài dẫn tới, cụ thể:

  • Demonstration: Biểu tình, biểu dương lực lượng
  • Reforms: Cải tổ
  • Strike: Bãi công, đình công
  • Boycott: Tẩy chay

Từ vựng thời gian làm việc và tiền công

Ngoài các từ vựng về vấn đề hệ quả của thất nghiệp được nêu trong tiếng Anh thì dưới đây là từ vựng về thời gian làm việc và tiền công của người lao động trong tiếng Anh:

  • Apprentice: Người học việc
  • Shifts: Ca làm việc, kíp làm việc
  • Overtime: Làm việc ngoài giờ
  • Flexi-time: Thời gian làm việc linh hoạt
  • Maternity leave: Nghỉ sinh nở, nghỉ trong thời kỳ thai sản
  • Salary: Lương
  • Wage: Tiền công
  • A full-time job: Công việc toàn thời gian
  • A part-time job: Công việc bán thời gian
  • Continued payment of wages: Trả lương liên tục
  • Payslip: Phiếu chi lương
  • To get a rise, to get a raise: Được tăng lương
  • To work in shifts: Làm việc theo ca
  • To work overtime: Làm việc ngoài giờ
  • Wage cut: Giảm lương
  • Wage demand, claim wage: Yêu cầu về lương.

Từ vựng hồ sơ xin việc làm 

Mọi người có nhu cầu xin việc ở cơ quan, tổ chức, đơn vị, cửa hàng nào đó thì cần phải có hồ sơ xin việc. Nếu bạn muốn tham khảo thêm về từ vựng tiếng Anh về hồ sơ xin việc thì tham khảo bên dưới: 

  • Application: Hồ sơ xin việc làm
  • Application form: Đơn xin việc làm
  • Apprentice/trainee: Người học việc, thực tập sinh
  • CV (curriculum vitae): Sơ yếu lý lịch
  • Job interview: Phỏng vấn xin việc
  • Skilled worker: Lao động lành nghề, lao động có kỹ năng
  • To apply for a job: Nộp hồ sơ xin việc
  • Training: Đào tạo nghề
  • Training course: Khóa đào tạo
  • Vacancy: Vị trí trống, vị trí cần tuyển dụng.

Bài viết này từ digiviet.com cung cấp cho mọi người các thông tin để giải đáp kỹ lưỡng hơn về khái niệm thất nghiệp tiếng Anh là gì. Cùng với đó là danh sách các từ vựng liên quan tới nghề nghiệp để những ai đang quan tâm có thể biết rõ để áp dụng trên thực tế tốt hơn phục vụ công việc của mình.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.